Sunmetal
Thép hình chữ U
THÉP U
U STEEL CHANNEL

- Thép U kích thước: U50 ÷ U400.
- Tiêu chuẩn: Việt Nam TCVN 1654, tiêu chuẩn Nhật JIS G3192, tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T707, YB164-63 (U nhẹ Light Channel)
- Mác thép: CT38, CT51 TCVN 1765-1975, SS400 SS490 SS540 JIS G3101, Q235, Q345, Q490,…
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật.
THAM KHẢO:
Kỹ thuật hàn hồ quang tay mối hàn vị trí sấp
Hàn sấp là vị trí hàn thuận lợi, dễ thao tác nhất. Chất lượng mối hàn khi hàn sấp cao vì điều kiện thoát khí tốt, và các tạp chất dễ tách ra khỏi vũng hàn. Mặt khác khi hàn sấp dễ quan sát và theo dõi được sự hình thành mối hàn. Hàn sấp cũng là vị trí hàn phổ biến nhất trong sản xuất, và là vị trí cơ bản nhất người công nhân phải thực hiện được.
Trước khi hàn cần chuẩn bị vật hàn, làm sạch vị trí hàn. Chúng ta có thể vát mép một phía hoặc hai phía tùy thuộc và độ dày của vật hàn. Để đảm bảo độ phẳng bề mặt giữa các chi tiết và đảm bảo khe hở giữa các chi tiết thì việc gá phải đảm bảo chắc chắn.

Các quy định về hàn đính
- Hàn đính phải chắc chắn, chất lượng mối hàn đính phải như mối hàn chính.
- Khoảng cách giữa các mối hàn đính vào khoảng 40-50 lần độ dày vật hàn nhưng không được vượt quá 300mm.
- Chiều dài mối hàn đính vào khoảng 3-4 lần độ dày vật hàn và không được vượt quá 30mm.
- Cường độ dòng điện hàn đính phải lớn hơn cường độ dòng điện hàn chính 10-15%.
- Sau khi hàn đính cần nắn sửa lại vật hàn vì vật hàn có thể bị biến dạng khi hàn đính.
- Chọn đường kính que hàn và cường độ dòng điện hàn: Đường kính que hàn và cường độ dòng điện hàn chọn theo bảng trong sổ tay hoặc có thể tính theo công thức: 1 Amp tương ứng với 0.0254 mm đường kính que hàn. Hoặc chọn dòng hàn mức thấp sau đó điều chỉnh tăng 5 đến 10 Amp rồi xem xét khả năng hàn cho phù hợp.
- Góc nghiêng que hàn: Que hàn nghiêng đều sang hai phía của cạnh hàn và nghiêng với hướng hàn một góc 70-80 độ như hình dưới:
Chuyển động que hàn
- Hàn liên kết giáp mối vật hàn mỏng có khe hở nên chuyển động que hàn theo đường thẳng.
- Hàn mối hàn nhiều lớp thì lớp thứ nhất lên dùng đường kính que từ 3-4mm, với chuyển động theo đường thẳng. Từ lớp thứ 2 trở nên chuyển động que hàn theo hình răng cưa, bán nguyệt…
Chú ý: Mối hàn có chiều dài khác nhau, có thể áp dụng các cách hàn khác nhau: - Mối hàn ngắn dưới 250mm: Hàn liên tục một mạch từ đầu đến cuối theo cùng một hướng.
- Mối hàn trung bình từ 250mm đến 1000mm: Hàn tiến hàn từ giữa ra hai đầu theo kiểu ngắt bậc (chia đường hàn ra thành nhiều phần nhỏ chiều dài 100-350mm sao cho mỗi lần hàn hết một que hàn).
- Mối hàn dài trên 1000mm: Hàn được tiến hành từ giữa ra hai đầu theo kiểu ngắt bậc và có thể dùng hai công nhân hàn cùng lúc.
Thép tấm lá
HOT ROLLED STEEL SHEETS AND PLATES – CARBON, ALLOY, STAINLESS STEEL
THÉP TẤM CÁN NÓNG THÉP CÁC BON, HỢP KIM, THÉP KHÔNG RỈ.

- Thép tấm SS400
- Thép tấm inox
- Thép tấm chống trượt
- Thép tấm nhiệt độ cao
- Kích thước: dày từ 3mm đến 100mm, rộng 1000mm-2000mm, dài 6000mm-12000mm
- Mác thép:
- mác thép cacbon thông dụng làm kết cấu: CT3 (3SP/PS) GOST 380-1994; Q235 GB/T 700-88; SS400 JIS G3101, SM400 JIS G3104.
- Thép hợp kim thấp, cacbon cao chịu mài mòn, cơ tính cao hơn: #45, #65, 65Mn,… GB/T 699, 700; Q345, Q455… GB/T1591-2008, JIS G3106 SM490 A B C, JIS G3101 SS490 SS540; ASTM A572 Grade 50 55 ; EN10025 S 355JR 355JO
- Thép tấm chịu nhiệt và áp lực ASTM A515 A516 Gr 65 70…
- Thép tấm inox: SUS 201 304 316 310S JIS; ASTM TP304
Công thức tính trọng lượng thép tấm trơn:
Trọng lượng kg/tấm = chiều dày (mm) x chiều rộng (m) x chiều dài (m) x 7.85
Thép tấm mắt võng checkered plate:
Trọng lượng kg/tấm = chiều dày (mm) x chiều rộng (m) x chiều dài (m) x 7.85 + chiều rộng (m) x chiều dài (m) x 3kg/m2
Tham khảo các tiêu chuẩn:
- ASTM A36
- JIS G3101
- JIS G3106
- Mác thép carbon kết cấu Trung Quốc GB/T 700
- Mác thép Trung Quốc hợp kim thấp GB/T 1591
- Genung plate catalogue
- JFE plate
- Mechel Russia Plate
Thép tròn cuộn và thép cây xây dựng
THÉP XÂY DỰNG
WIRE ROD AND BARS

- Kích thước, tiêu chuẩn:
- Thép cuộn dạng dây, cuộn tròn, bề mặt trơn nhẵn hoặc có gân, có đường kính thông thường là: Ø6mm, Ø8mm, Ø10mm, Ø12mm, Ø14mm. Thép được cung cấp ở dạng cuộn, trọng lượng khoảng từ 750kg/cuộn đến 2.000kg/cuộn. Mác thép thông dụng: CT3, SWRM12, CI (T33 – CT42), CB240-T, SR235. Tiêu chuẩn sản phẩm: TCVN 1651-1985, TCVN 1651-2008, JIS G3112 (1987).
- Thép thanh: mặt ngoài có gân, đường kính từ 10mm đến 51mm ở dạng thanh có chiều dài 11,7m/thanh hoặc đặt cắt theo yêu cầu của khách hàng. Xuất xưởng dạng bó, khối lượng bình quân từ 1.500 kg/bó đến 3.000 kg/bó.Đường kính phổ biến: Ø10, Ø12, Ø14, Ø16, Ø18, Ø20, Ø22, Ø25, Ø28, Ø32. Mác thép, tiêu chuẩn thường sử dụng: SD 295, SD 390, CII, CIII, Gr60, Grade460, SD49,(CT51), CIII, SD295, SD390, CB300-V, CB400-V, CB500-V. Tiêu chuẩn TCVN 1651-1985, TCVN 1651-2008, JIS G3112 (1987) JIS G3112 – 2004, TCCS 01:2010/TISCO, A615/A615M-04b, BS 4449 – 1997.
- Công dụng: công trình dân dụng, công nghiệp, nhà xưởng, hạ tầng giao thông, thủy điện, nhiệt điện…
- Sản xuất: Hòa Phát, Thái Nguyên, Việt Úc, Việt Hàn,…..
Tham khảo:
Thép góc V – L
THÉP GÓC V ĐỀU CẠNH VÀ GÓC LỆCH
EQUAL AND UNEQUAL STEEL ANGLE
- Kích thước thép góc đều cạnh: 30mm*30mm ÷ 250mm*250mm, dày 3mm ÷ 35mm. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1656-93, tiêu chuẩn Nhật JIS G3192:2008, tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T9787
- Kích thước thép góc lệch: 200mm*90mm, 250mm*90mm, 350mm*90mm, dày 9mm÷13mm. Tiêu chuẩn JIS G3192:2008; Tiêu chuẩn GB/T9788-1988
- Mác thép: CT38, CT51 TCVN 1765-1975, JIS G3101 SS400 SS490 SS540, GB/T9787 Q235 Q345.
- Xuất xứ: Việt nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật.
THAM KHẢO:
- Kích thước thép góc đều cạnh theo TCVN 1656-93
- Mác thép theo TCVN 1765-1975
- Kích thước thép góc đều cạnh theo JIS G3192:90
- Mác thép theo JIS G3101; mác thép theo tiêu chuẩn JIS G3106
- Kích thước góc đều cạnh theo GB/T9787
- Mác thép theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB700-88, GB/T1591-1994; GB/T1591-2008
- Phần mềm tính trọng lượng thép hình TSTH 2.0
Thép hình I H
THÉP I H
I-H BEAM STEEL SECTIONS
- Kích thước:
- Thép H: H 100mm*100 ÷ H 800mm*300mm tiêu chuẩn JIS G3192; H 100mm*100mm ÷ H 900mm*300mm tiêu chuẩn GB/T11263-1998.
- Thép I: I 100mm*55mm ÷ I 160mm*81mm tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1655; I 150mm*75mm ÷ I 600mm*190mm tiêu chuẩn JIS G3192; I 100mm*68mm ÷ I 630mm*180mm tiêu chuẩn GB706-88; I nhẹ light beam I 100mm*55mm ÷ I 700mm*210mm tiêu chuẩn YB 163-63.
- Mác thép: CT38, CT51 TCVN 1765-1975, JIS G3101 SS400 SS490 SS540, GB/T9787 Q235 Q345.
- Xuất xứ: Việt nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật.
THAM KHẢO:
- Kích thước thép H theo tiêu chuẩn JIS G3192
- Kích thước thép H theo tiêu chuẩn GB/T11263-1998
- Kích thước thép I theo tiêu chuẩn TCVN 1655
- Kích thước thép I theo tiêu chuẩn JIS G3192
- Kích thước thép I theo tiêu chuẩn GB 706-88; tiêu chuẩn YB 163-63
- Mác thép theo TCVN 1765-1975
- Mác thép theo JIS G3101; mác thép theo tiêu chuẩn JIS G3106
- Mác thép theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB700-88, GB/T1591-1994; GB/T1591-2008
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng
ỐNG THÉP MẠ KẼM NHÚNG NÓNG
HOT DIPPED GALVANIZED WELDED STEEL PIPES
- Ống mạ kẽm Hòa phát
- Ống mạ kẽm Vinapipe
- Ống kẽm DN125-DN300
- Ống mạ kẽm 48×3.2 China
♦ Ống thép sản xuất tại Việt Nam:
- Kích thước: 1/2″(DN15) đến 8″(DN200). Đường kính 21.2mm đến 219.1mm, độ dày 1.5mm đến 6.35mm.
- Tiêu chuẩn: BS 1387-1985, ASTM A53, KSD 3507-2001 SPP, JIS G3452 SPP. Độ dày lớp mạ min 35μm, hay 300g-400g/sqm.
- Công dụng: dùng trong hệ thống dẫn nước, cứu hỏa, khí nén, kết cấu thép,..
- Sản xuất: Vinapipe, Hòa Phát, Việt Đức, Seah pipe, Nhật Quang, Minh Ngọc,…
♦ Ống thép nhập khẩu:
- Kích thước: 1/2″(DN15) đến 24”(DN600). Đường kính 21.2mm đến 610mm, độ dày 1.5mm đến 20mm
- Tiêu chuẩn: BS 1387-1985, ASTM A53, KSD 3507 SPP, BS EN39, GB/T 3091, JIS G3452, JIS G3444… Chiều dày lớp mạ: 30μm – 100μm, 200g/sqm – 600g/sqm.
- Công dụng: dùng hệ thống ống dẫn nước, khí, gas, làm kết cấu thép,…
- Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc,..
THAM KHẢO:
- Kích thước ống mạ kẽm nhúng nóng BS 1387-1985 Vinapipe; Cơ lý tính, áp lực thử ống Vinapipe BS 1387-1985
- Tiêu chuẩn ASTM A53
- Kích thước ống tiêu chuẩn KSD 3507 SPP/ JIS G3452 SPP
- Tiêu chuẩn BS 1387-1985
- Catalogue ống thép VINAPIPE ( Vietnam Steel Pipe)
- Catalogue ống thép Việt Đức ( Vietnam-Germany VG Steel Pipe)
- Catalogue ống thép Hòa Phát ( Hoaphat Steel Pipe)
Ống thép hàn đen
ỐNG THÉP HÀN ĐEN
ERW CARBON STEEL PIPES
- Ống thép tròn đen
- Ống thép làm giàn dáo
- Ống thép thử siêu âm
- Ống thép giàn không gian
- Kích thước: phi 12.9mm đến 127mm, dày 0.8mm đến 5.0mm. Tiêu chuẩn: Anh Quốc BS 1387-1985, BS 3601-1987 (replaced by BS EN 10217-1), Mỹ ASTM A53, Nhật JIS G3444, JIS G3452
- Kích thước: phi 141.3 đến 219.1mm, dày 3.96mm đến 6.35m. Tiêu chuẩn: Mỹ ASTM A53, Nhật JIS G3444.
- Mác thép: SPHT 1 SPHT 3, 08KP, 1008SAE; mác BW320 ERW320 ERW360 .. tiêu chuẩn BS 3601-87 (thay thế bởi EN 10216-1 P195TR1 P235TR1 P265TR1…), SS400 JIS G3101, ASTM A53A A53B.
- Mục đích sử dung: Được sử dụng nhiều trong cơ khí, hàn các kết cấu nhà xưởng, giàn không gian, sản xuất đồ nội thất, khung xe máy, xe đạp, làm giàn dáo, làm ống thử siêu âm thi công cọc khoan nhồi,…
- Nhà sản xuất: Vinapipe, Hòa phát, Việt Đức, Seah, Sao Việt, ống thép 190….
- Ống thép nhập khẩu:
- Ống thép hàn 273.1×5.16
- Ống thép hàn 323.9×5.16
- Ống thép hàn 530
- Ống hàn 323.9 – 273.1
- Kích thước: phi 141.3mm đến 610mm, độ dày 3.96mm đến 15.9mm Tiêu chuẩn: ASTM A53, ASTM A671, ASTM A672, API 5L, JIS G3444, GB/T 3091,.. mác thép A, B, Q235, Q345, SS400, SS490,…
- Xuất xứ: Trung quốc, Hàn Quốc, Nhật,…
- Sử dụng: dẫn nước, dẫn dầu, cơ khí kết cấu,…
THAM KHẢO:
- Kích thước ống hàn đen Vinapipe
- Kích thước ống hàn đen Việt Đức DN15-DN100; Kích thước ống A53 Việt Đức
- Cơ lý tính ống thép hàn đen Vinapipe
- Kích thước ống hàn đen Hòa phát; Kích thước ống A53 Hòa phát
- Catalogue ống thép Hòa phát
- Tiêu chuẩn ASTM A53
- Áp lực thử ống theo ASTM A53
- Tiêu chuẩn NHật JIS G3444; JIS G3452; JIS G3457
- Tiêu chuẩn BS 3601-87; Tiêu chuẩn EN 10217-1
Ống thép hộp vuông, chữ nhật
ỐNG THÉP HỘP VUÔNG, CHỮ NHẬT
WELDED RECTANGULAR AND SQUARE TUBE
- hộp vuông 50×50
- hộp vuông 100×100
- thép hộp 25×50
- Hàng sản xuất trong nước:
- Kích thước: từ 12mmx12mm đến lớn nhất là 150x200mm, độ dày 0.8mm đến 6mm. TRA BẢNG QUY CÁCH TRỌNG LƯỢNG THÉP HỘP
- Tiêu chuẩn: theo tiêu chuẩn Hàn Quốc KSD 3568, Mỹ ASTM A500, Nhật JIS G3444,… Mác thép SPSR290, SPSR400, SS400, SPHT1, SPHT3, Q195, Q235, 08KP,…
- Công dụng: dùng cho sản xuất kết cấu thép, lan can, hàng rào thép, thi công cốp pha đổ bê tông,…
- Sản xuất: Vinapipe, Hoà Phát, Việt Đức, 190, Nhật Quang, Sao Việt, Minh Ngọc, JFE Bắc Việt…
- Hàng nhập khẩu:
- Kích thước: 200×200 đến 200x800mm, dày 5mm đến 20mm.
- Tiêu chuẩn: Mỹ ASTM A500, Nhật JIS G3444.. Mác thép SS400, SS490,…
- Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật,..
THAM KHẢO:
Ống thép đúc API 5L / ASTM A106 / A53
SEAMLESS CARBON STEEL PIPES

- Ong duc nhap khau
- Mau ong duc
- Ong ASTM A106B
- Ong duc 20*1.9 A179
- Kích thước thông dụng: đường kính từ 12.9mm đến 610mm, độ dày 1mm đến 30mm, thông dụng theo ASME B36.10
- Tiêu chuẩn:
- ASTM A106 Grade A, B, C (Carbon seamless steel pipe for High temprature service) dùng trong đường hơi áp lực cao, nhiệt độ làm việc 100ºC đến 250ºC.
- ASTM A53 Grade A, B (Standard Specification for Pipe, Steel, Black and Hot-Dipped, Zinc-Coated, Welded and Seamless – Tiêu chuẩn cho ống thép hàn hoặc đúc đen và mạ kẽm)
- ASTM A179 (Standard Specification for Seamless Cold-Drawn Low-Carbon Steel Heat-Exchanger and Condenser Tubes – Tiêu chuẩn ống thép đúc cán nguội các bon thấp dùng cho ống trao đổi nhiệt, ống bình ngưng)
- ASTM A192 (Standard Specification for Seamless Carbon Steel Boiler Tubes for High-Pressure Service – Tiêu chuẩn ống thép các bon dùng trong ống hơi, ống quá nhiệt nhiệt độ cao)
- ASTM A210 (Standard Specification for Seamless Medium-Carbon Steel Boiler and Superheater Tubes – Tiêu chuẩn ống thép các bon trung bình dùng cho ống hơi và ống quá nhiệt độ cao)
- API 5L Grade A, B, X42, X52,…X80 ( Specifications for line pipe used in oil and gas industry – Ống thép hàn và đúc dùng dẫn dầu dẫn khí)
- API 5CT (Specifications for casing and tubing) –
- GB/T 8162 #10, #20, #30, #45 dùng cho cơ khí, GB/T 8163 #10, #20, #30, #45; GB/T 3087 (Medium pressure pipe); GB/T 5310 20G dùng trong đường hơi áp lực cao.
- Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật, Hàn quốc, Nga.
THAM KHẢO:



































