Ống thép

Ống thép đúc hộp và định hình đặc biệt

Ống thép đúc hộp vuông, chữ nhật và ống đúc định hình đặc biệt SQUARE AND RECTANGULAR SEAMLESS – SPECIAL SECTION SEAMLESS Kích thước: Hộp vuông 20x20mm – 600x600mm, dày 1.5mm-35mm. ASTM A500 Chữ nhật 20x30mm- 600x800mm, dày 1.5mm-35mm. Tiêu chuẩn ASTM A500 Mác thép: #20, #45, Q345B, 16Mn,… Xuất xứ: Trung Quốc. THAM KHẢO:

Ống thép hàn và ống thép đúc inox

ỐNG THÉP KHÔNG RỈ INOX  HÀN VÀ ỐNG THÉP ĐÚC WELDED AND SEAMLESS STAINLESS STEEL PIPES Kich thước: 1/2″(DN15) – 24″ (DN600). SCH5S, SCH10S,… ASME B36.10 Mác thép: Ống thép hàn và đúc không rỉ chịu nhiệt độ cao TP304 TP304L TP304H TP310S TP316 TP316L tiêu chuẩn ASTM A312 ASTM A358 (EFW welded steel pipe for

Ống thép bọc nhựa PE, Epoxy chống ăn mòn

ỐNG THÉP BỌC NHỰA PE /2PE/3PE, ỐNG SƠN EPOXY, ỐNG PHỦ CEMENT. SỬ DỤNG BỌC ỐNG CHỐNG ĂN MÒN RỈ SÉT CHO ĐƯỜNG ỐNG DẪN GAS LPG LNG Urban Gas, DẪN DẦU OIL PIPELINE, ỐNG DẪN NƯỚC UỐNG VÀ THỦY LỢI DRINKING WATER AND AGRICULTURAL, NƯỚC CẤP VÀ THẢI CÔNG NGHIỆP INDUSTRIAL WATER PIPELINE, ỐNG

Ống thép hàn xoắn SSAW, hàn thẳng LSAW

ỐNG THÉP HÀN XOẮN  HÀN THẲNG SSAW  LSAW CỠ LỚN SSAW/ LSAW STEEL PIPES Kích thước: 8″(DN200)-120″ (DN3000). ASME B36.10 Tiêu chuẩn: API 5L GRB, X42, X52,.. PSL1 PSL2 dùng cho dẫn dầu dẫn khí; ASTM A671 (electric fusion welded steel pipe for high pressure service at low temprature), ASTM A672 (eliectric fusion welded steel pipe

Ống thép đúc hợp kim

ỐNG THÉP ĐÚC HỢP KIM SEAMLESS ALLOY STEEL PIPES         Kích thước: 1/4″(DN10)-24″(DN600). ASME B36.10 SCH10 20 30 40….160. GB/T 5310 Mác thép: ASTM A 213/A213M  ASME SA213/SA213M T1 T2,T5,T5b,T5c,T9, T11, T12, T22, T23, T91, T92 etc. Seamless Ferritic and Austenitic Alloy-Steel Boiler, Superheater,and Heat-Exchanger Tubes ASTM A209 T1/T1a/T1b ASTM A335/A335M P11/P12/P22/P5/P9/P91 30CrMo,34CrMo4,37Mn,34Mn2V, 42CrMo4

Ống thép hàn tôn mạ kẽm

ỐNG THÉP TRÒN, HỘP VUÔNG, CHỮ NHẬT TÔN MẠ KẼM PREGALVANIZED WELDED STEEL PIPES Kích thước: ống thép tôn mạ kẽm phi từ 15.9mm đến 114mm, dày 0.8mm đến 4.0mm; hộp thép tôn mạ kẽm 20x20mm đến 100x100mm, dày 0.8mm đến 4.0mm Tiêu chuẩn ASTM A500,  BSEN 10255: 2004, độ dày lớp kẽm 60-80 gram/m2.

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng

ỐNG THÉP MẠ KẼM NHÚNG NÓNG HOT DIPPED GALVANIZED WELDED STEEL PIPES ♦ Ống thép sản xuất tại Việt Nam: Kích thước: 1/2″(DN15) đến 8″(DN200). Đường kính 21.2mm đến 219.1mm, độ dày 1.5mm đến 6.35mm. Tiêu chuẩn: BS 1387-1985, ASTM A53, KSD 3507-2001 SPP, JIS G3452 SPP. Độ dày lớp mạ min 35μm, hay 300g-400g/sqm.

Ống thép hàn đen

ỐNG THÉP HÀN ĐEN ERW CARBON STEEL PIPES  Ống thép sản xuất tại Việt nam: Kích thước: phi 12.9mm đến 127mm, dày 0.8mm đến 5.0mm. Tiêu chuẩn: Anh Quốc BS 1387-1985, BS 3601-1987 (replaced by BS EN 10217-1),  Mỹ ASTM A53, Nhật JIS G3444, JIS G3452 Kích thước: phi 141.3 đến 219.1mm, dày 3.96mm đến 6.35m. Tiêu chuẩn:

Ống thép hộp vuông, chữ nhật

ỐNG THÉP HỘP VUÔNG, CHỮ NHẬT WELDED RECTANGULAR AND SQUARE TUBE Hàng sản xuất trong nước: Kích thước: từ 12mmx12mm đến lớn nhất là 150x200mm, độ dày 0.8mm đến 6mm. Tiêu chuẩn: theo tiêu chuẩn Hàn Quốc KSD 3568, Mỹ ASTM A500, Nhật JIS G3444,… Mác thép SPSR290, SPSR400, SS400, SPHT1, SPHT3, Q195, Q235, 08KP,…

Ống thép đúc API 5L / ASTM A106 / A53

ỐNG THÉP ĐÚC ĐEN CARBON SEAMLESS CARBON STEEL PIPES Kích thước thông dụng: đường kính từ 12.9mm đến 610mm, độ dày 1mm đến 30mm, thông dụng theo ASME B36.10 Tiêu chuẩn:  ASTM A106 Grade A, B, C (Carbon seamless steel pipe for High temprature service) dùng trong đường hơi áp lực cao, nhiệt độ làm việc

error: Content is protected !!